Press "Enter" to skip to content

Bộ từ vựng Education (Giáo dục) nên dùng trong IELTS

Đăng ký bộ dự đoán đề thi IELTS, Sách/Tài liệu/Khóa học IELTS: LINK


Bộ topic ielts vocabulary cho chủ đề “education – giáo dục” nên dùng. Tham gia tải các tài liệu bộ dự đoán ielts, các bạn truy cập vào link này nhé.

1. To sit an exam: Meaning: to take an exam

Example: It is stressful to sit an exam, so I think that continuous assessment is a fairer system. Dịch đại ý

To sit an exam: tham gia 1 kì thi

Nghĩa: tham gia 1 kì thi

Ví dụ: Một số sinh viên khẳng định rằng họ cảm thấy có động lực học hơn khi họ cần phải tham gia kì thi vào cuối kỳ.

2.  To fall behind with your studies

Meaning: to improve more slowly in studying than other people so that you fail to learn the course material at the necessary speed.

Example: Irregular attendance at classes is one of the reasons why some students fall behind with their studies.

Dịch đại ý

To fall behind with your studies: học đuối

Nghĩa: chậm tiến bộ trong việc học hơn người khác nên bạn không theo kịp việc học ở tiến độ cần thiết.

Ví dụ: Thường xuyên vắng mặt ở lớp là một trong những lý do khiến học sinh học đuối hơn các bạn.

3.  To drop out of college

Meaning: to leave college or university without finishing your studies

Example: A number of students drop out of college when faced with the pressure of formal exams.

Dịch đại ý

To drop out of college: bỏ học

Nghĩa: bỏ ngang việc học, ra trường mà không hoàn thành chương trình học.

Ví dụ: Một số sinh viên bỏ học khi phải chịu áp lực từ những kì thi chính thức.

4.  To pay off a student loan

Meaning: to repay money borrowed in order to study at college or university.

Example: Owing to the difficulties of paying off a student loan, some young people prefer to look for a job after leaving school.

Dịch đại ý

To pay off a student loan: trả nợ sinh viên

Nghĩa: trả tiền nợ đã vay để hoàn thành việc học ở đại học.

Ví dụ: Do khó khăn của việc trả nợ sinh viên, một số bạn trẻ có xu hướng tìm việc làm ngay khi tốt nghiệp cấp ba.

5. To deliver a lecture Meaning: to give a lecture.

Example: It is just as easy to deliver a lecture online as it is to give a lecture in front of a class of students in a lecture theatre.

Dịch đại ý

To deliver a lecture: giảng bài

Nghĩa: giảng bài

Ví dụ: Giảng bài trực tuyến cũng dễ dàng như giảng bài trực tiếp trước mặt cả lớp trong một giảng đường.

6.  To take a year out

Meaning: it is when you have finished your school and you’ve got a place at university, but you’d rather spend a year at “the school of life”, either working, doing some community work, or doing something adventurous.

Example: Taking a year out before starting your degree course can give you a chance to further develop your skills, as well as giving you the opportunity perhaps to travel and work in a different country.

Dịch đại ý

To take a year out: nghỉ một năm để trải nghiệm

Nghĩa: khi đã tốt nghiệp cấp ba và thi đỗ đại học nhưng bạn muốn dành một năm để học “trường đời”, có thể là làm việc, làm từ thiện hay làm gì đó mạo hiểm.

Ví dụ: Trải nghiệm một năm trước khi bắt đầu học đại học cho bạn cơ hội phát triền kĩ năng của mình và cũng là cơ hội đi du lịch và làm việc tại một quốc gia khác.

7.  To have a good grasp of something

Meaning: to understand a problem deeply and completely.

Example: Children who begin to learn a foreign language in primary school are usually able to

have a good grasp of the new language quickly.

Dịch đại ý

To have a good grasp of something: thấu hiểu/nắm bắt cái gì Nghĩa: hiểu việc gì đó 1 cách toàn diện và sâu sắc.

Ví dụ: Trẻ em mới bắt đầu học ngoại ngữ tại trường tiểu học thường sẽ nắm bắt được ngôn ngữ mới rất nhanh chóng.

8.  To have an important/vital/essential role to play in st

Meaning: of great significance or value.

Example: Many educators support the view that homework has an important/ vital/ essential role to play in the schooling of children.

Dịch đại ý

To have an important role to play in st: đóng một vai trò quan trọng Nghĩa: mang tính quan trọng, giá trị, cần thiết.

Ví dụ: Nhiều nhà giáo dục ủng hộ quan điểm rằng bài tập về nhà đóng một vai trò quan trọng trong việc học của trẻ.

9.  To engage face-to-face with sb

Meaning: to have a conversation, with the people involved being close together and looking directly at each other, for example in a classroom.

Example: The main drawback of the trend towards online university courses is that there is less direct interaction, which means students may not have the opportunity to engage face- to-face with their teachers.

Dịch đại ý

To engage face-to-face with: trao đổi trực tiếp với ai đó.

Ví dụ: Khuyết điểm chính của các khóa học đại học online là sự thiếu tương tác thực nên sinh viên có thể sẽ không có cơ hội trao đổi trực tiếp với giáo viên.

10.  To broaden one’s horizon/perspective/experience/knowledge

Meaning: to increase the range of one’s knowledge and experience; enrich one’s knowledge.

Example: A vocational course in journalism helps school-leavers broaden their knowledge of the world of the media.

Dịch đại ý

To broaden one’s horizon/perspective/experience: mở rộng vốn kiến thức

11.  To improve their level of academic performance

Meaning: to get better academic results.

Example: Children can improve their level of academic performance by doing all their homework regularly and carefully.

Dịch đại ý

To improve their level of academic performance: có tiến bộ trong học tập

12.  To develop/encourage an independent study habit

Meaning: to support students in their acquiring independent learning skills.

Example: It is important for children to develop an independent study habit, because this prepares them to work alone as adults.

The main benefit of homework is that it encourages an independent study habit and help students consolidate their understanding of the concepts taught by their teacher at school.

Dịch đại ý

To develop/encourage an independent study habit: tạo/khuyến khích thói quen tự nghiên cứu học hỏi, khuyến khích học tập và giải quyết vấn đề một cách độc lập.

13.  To pursue higher education

Meaning: to continue to study at higher and higher levels, such as university.

Example: In the UK it is quite common for students to take a year out before pursuing higher education at university.

Dịch đại ý

To pursue higher education: theo đuổi bậc học cao hơn.

14.  continuous assessment

Meaning: giving students marks for course work or projects, rather than setting exams.

Example: Many students consider that continuous assessment is a fairer way to assess their work than sitting an exam.

Dịch đại ý

continuous assessment: đánh giá liên tục

15.  To instil in students the value of learning:

Meaning: to make students realize and understand the benefits of learning.

Example: In these early years, the teacher is a mentor who interacts directly with pupils, enlightens them and instils in them the value of learning.

Dịch đại ý

To instil in them the value of learning: thấm nhuần

16.  To pass a test/graduate with flying colours

Meaning: to pass a test/graduate with complete or outstanding success

Example: Her parents were delighted when they learned that she had graduated with flying colours.

17.  To be admitted to a top-tier school

Meaning: to gain entry to a high-ranking school.

Example:

If John had not worked hard, he would not have been admitted to a top-tier school

like Harvard.

18. To increase the provision of vocational courses for school-leavers:

Meaning: to offer courses in vocational training to high school graduates.

Example: Not every student wishes to pursue academic studies, so governments should increase the provision of vocational courses for school-leavers.

19.  To take advantage of distance learning educational programs

Meaning: to make good use of a system of education in which people study at home with the help of the internet or TV programs and e-mail work to their teachers.

Example:

It is possible for pupils in rural communities to take advantage of distance learning educational programs, giving them the same opportunities as children in city schools.

20.    To give feedback to students

Meaning: to give guidance on the work of a student through comments or corrections.

Example: One disadvantage of the virtual classroom is that there is no teacher to give feedback to students on their mistakes.

Thông tin bổ ích khác: bài mẫu ielts business money, dự đoán ielts speaking 2021, tuổi nào nên học ielts


Đăng ký bộ dự đoán đề thi IELTS, Sách/tài liệu IELTS: LINK ĐĂNG KÝ

5 1 vote
Article Rating
Subscribe
Notify of
guest
0 Comments
Inline Feedbacks
View all comments
Mission News Theme by Compete Themes.
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x