Press "Enter" to skip to content

Unit 3 – Verb phrase (ngữ động từ) – Phần 2 – Các thời quá khứ

Đăng ký bộ dự đoán đề thi IELTS, Sách/Tài liệu/Khóa học IELTS: LINK


  1. Past tenses (các thời quá khứ)

1.1.1  Simple Past (thời quá khứ thường):

Công thức: Subject + Verb in past tense (P1) + …

Dùng để diễn đạt một hành động đã xảy ra dứt điểm tại một thời gian xác định trong quá khứ (không còn diễn ra hoặc ảnh hưởng tới hiện tại). Thời điểm trong câu được xác định rõ rệt bằng một số các phó từ chỉ thời gian như: yesterday, at that moment, last week, …

He went to Spain last year.

Bob bought a new bicyle yesterday.

Maria did her homework last night.

Mark washed the dishes after dinner.

We drove to the grocery store this afternoon.

George cooked dinner for his family Saturday night.

1.1.2  Past Progresseive (thời quá khứ tiếp diễn):

Công thức: Subject + was / were + Verb-ing

Thời quá khứ tiếp diễn dùng để diễn đạt:

  • Một hành động đang xảy ra trong quá khứ thì bị một hành động khác “chen ngang” (khi đang… thì bỗng…). Trong trường hợp này, mẫu câu chung là:
    • Subject 1 + Past progessive + when + Subject 2 + Simple past
      • VD: I was watching TV when she came home.
    • When Subject 1 + simple paste, Subject 2 + Past progressive
      • VD: When she came home, I was watching television.
  • Hai hành động cùng đồng thời xảy ra trong quá khứ. Trong trường hợp này, mẫu câu sau được áp dụng:
    • Subject 1 + Past Progressive + while + Subject 2 + Past Progressive
      • VD: Martha was watching television while John was reading a book.
    • While + Subject 1 + Past Progressive + “,” + Subject 2 + Past Progressive
      • VD: While John was reading a book, Martha was watching television.
  • Cấu trúc sau đây cũng đôi khi được dùng nhưng không thông dụng bằng hai mẫu trên:
    • While + Subject 1 + Past progressive + Subject 2 + Simple past
      • VD: While John was reading a book, Martha watched television.
  • Một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ:
    • VD: Martha was watching TV at seven o’clock last night.
    • What were you doing at one o’clock this afternoon?
    • Henry was eating a snack at midnight last night.

1.1.3  Past Perfect (thời quá khứ hoàn thành):

Công thức: Subject + had + Verb in participle …

Thời quá khứ hoàn thành được dùng để diễn đạt:

  • một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ, trong câu thường có có 2 hành động:

Thời quá khứ hoàn thành thường được dùng với 3 phó từ chỉ thời gian là: after, beforewhen.

Phó từ when có thể được dùng thay cho after và before trong cả 4 mẫu trên mà không làm thay đổi ý nghĩa của câu. Chúng ta vẫn biết hành động nào xảy ra trước do có sử dụng quá khứ hoàn thành.

Ex: The police came when the robber had gone away.

  • Một trạng thái đã tồn tại một thời gian trong quá khứ nhưng đã chấm dứt trước hiện tại. Trường hợp này tương tự trường hợp (3) đối với hiện tại hoàn thành nhưng trong trường hợp này không có liên hệ gì với hiện tại.

Ex: John had lived in New York for ten years before he moved to VN.

1.1.4  Past Perfect Progressive (thời quá khứ hoàn thành tiếp diễn):

Công thức: Subject + had + been + Verb-ing …

Chỉ đối với các hành động thuộc nhóm (2) của thời quá khứ hoàn thành ta mới có thể dùng thời quá khứ hoàn thành tiếp diễn, với ý nghĩa của câu không thay đổi.

Ex: John had been living in New York for ten years before he moved to VN.

Lưu ý: Thời này ngày nay ít dùng, người ta thay thế nó bằng Past Perfect và chỉ dùng khi nào cần điễn đạt tính chính xác của hành động.

Xem thêm:


Đăng ký bộ dự đoán đề thi IELTS, Sách/tài liệu IELTS: LINK ĐĂNG KÝ

0 0 votes
Article Rating
Subscribe
Notify of
guest
2 Comments
Oldest
Newest Most Voted
Inline Feedbacks
View all comments
trackback

[…] Verb phrase (ngữ động từ) – Phần 2Verb phrase (ngữ động từ) – Phần 2Past tenses (các thời quá khứ) 1.1.1  Simple Past (thời quá khứ thường): Công thức: Subject + Verb in past… […]

trackback

[…] Verb phrase (ngữ động từ) – Phần 2 – Các thời quá khứVerb phrase (ngữ động từ) – Phần 2 – Các thời quá khứPast tenses (các thời quá khứ) 1.1.1  Simple Past (thời quá khứ thường): Công thức: Subject + Verb in past… […]

Mission News Theme by Compete Themes.
2
0
Would love your thoughts, please comment.x
()
x